a1- nơi đong đầy tình bạn

good
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 subject and verb agreement

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 164
Join date : 18/09/2011
Đến từ : TÂY NINH

Bài gửiTiêu đề: subject and verb agreement   Sat Nov 12, 2011 11:46 am

SUBJECT AND VERB AGREEMENT
I. Singular verb (Động từ số ít):
1. Hai danh từ cùng chỉ một người, một vật, một thứ:
EX: The writer and poet is coming tonight. ( Nhà văn kiêm nhà thơ sẽ đến tối nay.)
2. Each / Every / either/ neither +{ danh từ số ít} / { of + danh từ số nhi ều } Động từ số ít
Each of children has a toy. ( Mỗi trẻ đều có một đồ chơi.)
3. Someone, somebody, no one, nobody, anyone, anybody, everyone something, nothing, anything, everything
EX: Everything looks bright and clean. (Mọi thứ có vẻ sáng sủa và sạch sẽ.)
4. Các danh từ chỉ môn học, tên bệnh và tên quốc gia kết thúc là ‘s’:
NEWS (bản tin), PHYSICS (môn lý), ECNOMICS (kinh tế học), MATHEMATICS (toán), POLITICS (chính trị học), ATHLETES (môn điền kinh), MEALES (bệnh sởi), MUMPS (bệnh quai bị), the PHILIPINES (nước Phi), the United States (nước Mỹ)....
EX: Physics is more difficult than chemistry. (Môn lý thì khó hơn môn hoá)
5. Các danh từ không đếm được: FURNITURE (đồ đạc), TRAFFIC( giao thông), KNOWLEDGE (kiến thức), HOMEWORK... (bài tập)
EX: The furniture is m ore expensive than we think. ( Món đồ thì đắt hơn chúng ta nghĩ)
6. Các từ chỉ số lượng thờigian, khoảng cách và tiền:
EX: For weeks is a longer time to wait him. ( 4 tuần là m ột khoảng thời gian dài để chờ cậu ấy)
Three thousand dollars is a big sum of money. (3000 US$ là một khoản tiền lớn.)
II. Plual verb (Động từ số nhiều):
1. Hai danh từ chỉ hai người, hai vật, hai thứ khác nhau:
Ex:Water and oil do not mix. ( Nước thì không hoà tan với dầu ăn)
2. Tính từ được dùng như danh từ : The + ADJ: the poor (người nghèo), the sick(người bệnh), the rich, Ex:The rich are not always happy. ( Người giàu không phải lúc nào cũng hạnh phúc.)
3. Các danh từ PEOPLE (người ta), POLICE (cảnh sát), CATTLE (súc vật)
Ex:The police h as arrested the thieves ( Cảnh sát vừa bắt bọn ăn trộm)
4. Các từ A FEW, BOTH....
Ex: A few books I read are famous. ( m ột số sách tôi đã đọc thì nỗi tiếng)
III. Singular or plual verbs (Số nhiều hoặc số ít):
1. The number of + DT số nhiều Động từ số ít
A number of + DT số nhiều Động từ số nhiều
Ex: The number of students in this class is small. A number of children like cakes.
2. NO + DT số ít Động từ số ít
NO + DT số nhiều Động từ số nhiều
Ex: No student is in the hall. No students are on the schoolyarD.
3. All / some/ none /plenty/ half/ most/ a lot / lots + OF+ DT số ít Động từ số ít
All / some/ none /plenty/ half/ most/ a lot / lots + OF+ DT số nhiều Động từ số nhiều
Ex: None of the boys is good at English.
4. There ( be) + N: There is a fire in this room
5. The committee (uỷ ban), group (nhóm), team (đội), class (lớp), family (gia đình)
IV. Hợp với chủ ngữ gần: (Danh từ liên kết bởi cặp từ nối song song)
1. EITHER OR
2. NEITHER + N1 + NOR + N2 + verb
3. NOT ONLY BUT ALSO
Ex: Not only my brother but also my sister is here.
V. Hợp với chủ ngữ xa: (Danh từ đựơc bổ nghĩa bởi cụm giới từ)

WITH / ON THE/ OF THE/ IN...
TOGETHER WITH
N1+ INCLUDING + N2 + VERB ACCOMPANIED BY boring. IN ADDITION TO The woman with all the dogs walks down my street.
AS WELL AS One of the boxes is open
The book, including all the chapters in section, is
anxious.
The team captain, as well as his players, is boring.
The woman with all the dogs walks down my street.
The people who listen to that music are few.
I. Choose the correct form of the verb that agrees with the subject.
1. Annie and her brothers (is, are) at school.
2. Either my mother or my father (is, are) coming to the meeting.
3. The dog or the cats (is, are) outside.
4. Either my shoes or your coat (is, are) always on the floor.
5. George and Tamara (doesn't, don't) want to see that movie.
6. Benito (doesn't, don't) know the answer.
7. One of my sisters (is, are) going on a trip to France.
8. The man with all the birds (live, lives) on my street.
9. The movie, including all the previews, (take, takes) about two hours to watch.
10. The players, as well as the captain, (want, wants) to win.
11. Either answer (is, are) acceptable.
12. Every one of those books (is, are) fiction.
13. Nobody (know, knows) the trouble I've seen.
14. (Is, Are) the news on at five or six?
15. Mathematics (is, are) John's favorite subject, while Civics (is, are) Andrea's favorite subject.
16. Eight dollars (is, are) the price of a movie these days.
17. (Is, Are) the tweezers in this drawer?
18. Your pants (is, are) at the cleaner's.
19. There (was, were) fifteen candies in that bag. Now there (is, are) only one left!
20. The committee (debates, debate) these questions carefully.
21. The committee (leads, lead) very different lives in private.
22. The Prime Minister, together with his wife, (greets, greet) the press cordially.
23. All of the CDs, even the scratched one, (is, are) in this case.
24. The man with his son (walk, walks) down my street.
25. One of the students (are, is) late.
II. Complete the correct form of the verb that agrees with the subject
1. .She and her friends (be) ............................ at the fair.
2. The book or the pen (be) ............................ in the drawer.
3. The boy or his friends (run) ............................ every day.
4. His friends or the boy (run) ............................ every day.
5. He (not like) ............................ it. They (not like) ............................ it.
6. One of the boxes (be) ............................ open
7. The people who listen to that music (be) ............................ few.
8. The team captain, as well as his players, (be) ............................ anxious.
9. The book, including all the chapters in the first section, (be) ............................ boring.
10. The woman with all the dogs (walk) ............................ down my street.
11. Each of these hot dogs (be) ............................ juicy.
12. Everybody (know) ............................ Mr. Jones.
13. Either (be) ............................ correct.
14. The news (be) ............................ on at six.
15. Five dollars (be) ............................ a lot of money.
16. Dollars (be) ............................ often used instead of rubles in RussiA.
17. These scissors (be) ............................ dull.
18. Those trousers (be) ............................ made of wool.
19. There (be) ............................ many questions.
20. There (be) ............................ a question.
21. The team (run) ............................ during practice.
22. The committee (decide) ............................ how to proceeD.
23. The family (have) ............................ a long history.
24. My family (have) ............................ never been able to agree.
25. The President, accompanied by his wife, (be) ............................ traveling to IndiA.
26. All of the books, including yours, (be) ............................ in that box.
27. The football team, including the goal keeper (be) ............................ 11 players.
28. The news (be) ............................ on TV is very informative.

Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://a1-trandainghia.forumvi.com
 
subject and verb agreement
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
a1- nơi đong đầy tình bạn :: Your first category :: góc học tâp :: tiếng anh-
Chuyển đến